1. Nhóm 1: 4 thì hiện tại trong tiếng Anh

Các thì hiện tại trong tiếng Anh gồm có hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

1.1. Thì hiện tại đơn | Simple present tense

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên, diễn ra như một khả năng hoặc một hành động lặp lại như thói quen, phong tục.

Dấu hiệu: Câu chia thì hiện tại đơn thường chứa các trạng từ chỉ tần suất của hành động.

  • seldom, rarely: hiếm khi

  • always, constantly: luôn luôn

  • often, usually, frequently: thường xuyên

  • sometimes, occasionally: thỉnh thoảng

  • every day/ week/ month…: mỗi ngày/ mỗi tuần/ mỗi tháng

Công thức: Thì hiện tại đơn có thể được chia theo động từ to be và động từ thường.

LOẠI CÂUĐỘNG TỪ TO BEĐỘNG TỪ THƯỜNGKhẳng địnhS + be (am/is/are) + O

Ví dụ: She is a mother.

S + V(s/es) + O

Ví dụ: She gets up at 5 o’clock.

Phủ địnhS + be (am/is/are) + not + O

Ví dụ: I am not a teacher.

S + do not /does not + V_inf

Ví dụ: She doesn’t teach me.

Nghi vấnAm/is/are + S + O?

Ví dụ: Is she a mother?

Do/Does + S + V_inf?

Ví dụ: Does she eat bread?

Cách dùng:

  • Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

  • Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen ở hiện tại, hành động xảy ra thường xuyên.

  • Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của một người

  • Thì hiện tại đơn diễn tả một kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai, đặc biệt là trong việc di chuyển.